Từ: xoát, loát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xoát, loát:

刷 xoát, loát

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoát, • loát

xoát, loát [xoát, loát]

U+5237, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shua1, shua4;
Việt bính: caat3 saat3
1. [印刷] ấn loát 2. [印刷機] ấn loát cơ 3. [印刷術] ấn loát thuật 4. [振刷] chấn loát 5. [刷子] xoát tử;

刷 xoát, loát

Nghĩa Trung Việt của từ 刷

(Động) Tẩy sạch, lau, chùi, đánh (cho sạch).
◎Như: xoát nha 刷
牙 đánh răng, xoát hài 刷鞋 đánh giày.

(Động)
Rửa oan.
◎Như: tẩy xoát oan tình 洗刷冤情 rửa sạch oan tình.

(Động)
Bôi, xoa.
◎Như: xoát tường 鞋刷 trát tường, xoát du tất 油漆刷 bôi sơn dầu.

(Động)
Loại bỏ, đào thải.
◎Như: tha tại quyết tái trung bị xoát điệu liễu 他在決賽中被刷掉了 anh ta đã bị loại khỏi cuộc tranh đua.

(Danh)
Bàn chải.
◎Như: nha xoát 牙刷 bàn chải đánh răng, hài xoát 鞋刷 bàn chải giày.(Trạng thanh) Xoàn xoạt.
◎Như: xoát xoát tác hưởng 刷刷作響 tiếng vang xoạt xoạt.
§ Tục thường đọc là loát.

loát, như "ấn loát" (vhn)
loạt, như "một loạt" (gdhn)
loét, như "bị loét ra, lở loét" (gdhn)
nhoét, như "nhoe nhoét" (gdhn)
soát, như "kiểm soát" (gdhn)

Nghĩa của 刷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuā]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: LOÁT
1. bàn chải。(刷儿)刷子。
牙刷。
bàn chải đánh răng.
鞋刷子。
bàn chải giày.
2. chải; quét。用刷子清除或涂抹。
刷牙。
chải răng.
刷鞋。
đánh giày.
刷锅。
chà nồi.
用石灰浆刷墙。
quét tường bằng nước vôi.
象声词
3. soàn soạt; rào rào; rầm rầm; rào rạt。形容迅速擦过去的声音。
风刮得高粱叶子刷刷地响。
gió thổi lá cây cao lương kêu sào sạt.
刷刷地下起雨来了。
mưa rơi rào rào.
Ghi chú: 另见shuà
Từ ghép:
刷拉 ; 刷洗 ; 刷新 ; 刷子
[shuà]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: LOÁT
trắng xanh; tái xanh。刷白。
Ghi chú: 另见shuā。
Từ ghép:
刷白

Chữ gần giống với 刷:

㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 刷

㕞,

Chữ gần giống 刷

制, 剭, 剥, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 剬, 魝,

Tự hình:

Tự hình chữ 刷 Tự hình chữ 刷 Tự hình chữ 刷 Tự hình chữ 刷

Nghĩa chữ nôm của chữ: loát

loát刷:ấn loát
loát𠷈:lưu loát
loát律: 
loát捋:loát (vuốt bằng bàn tay): loát hổ tu
loát揠:loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)
loát涮:loát (tráng bằng nước nhiều lần)
loát軋:loát (cán sắt)
loát轧:loát (cán sắt)
xoát, loát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoát, loát Tìm thêm nội dung cho: xoát, loát